Tham khảo bảng báo giá máy bơm bù áp Kaiquan mới nhất 2021

Công ty Cổ phần Sản xuất và Xuất nhập khẩu PCCC Thành Đạt xin gửi tới Quý khách hàng bảng báo giá máy bơm bù áp Kaiquan chính hãng năm 2021 của các thương hiệu máy bơm nước uy tín hàng đầu Thượng Hải, chất lượng được đánh giá cao trên thị trường hiện nay.

Bảng báo giá máy bơm bù áp Kaiquan 2021

Giới thiệu đôi nét về máy bơm bù áp Kaiquan

Máy bơm bù áp Kaiquan là sản phẩm thuộc ập đoàn Shanghai Kaiquan ( Khải Tuyền Thượng Hải), thương hiệu máy bơm số 1 tại Trung Quốc. Được sản xuất trên công nghệ hiện đại tiên tiến bởi những kỹ thuật tối tân nhất, chính vì vậy các sản phẩm bơm bù áp Kaiquan hội tụ nhiều ưu điểm vượt trội về chất lượng lẫn mẫu mã, đảm bảo chất lượng của người tiêu dùng.

Bơm bù áp Kaiquan là sự lựa chọn hoàn hảo giành cho các hệ thống phòng cháy chữa cháy trên toàn quốc. Chúng được sử dụng để tăng áp lực nước trong đường ống khi áp suất trong đường đường ống giảm, giúp hệ thống máy bơm hoạt động ổn định, cung cấp lượng nước lớn trong cùng thời gian sử dụng.

Hiện tại, bơm bù áp Kaiquan được nhập khẩu và phân phối chính hãng bởi Công ty Cổ phần Sản xuất và Xuất nhập khẩu PCCC Thành Đạt – đơn vị phân phối ủy quyền của Kaiquan tại Việt Nam.

Chi tiết bảng giá máy bơm bù áp Kaiquan mới nhất 2021

Kính thưa Quý khách hàng, hiện nay, sản phẩm bơm bù áp Kaiquan đang được bày bán tại Thành Đạt với dòng sản phẩm chủ đạo là bơm đa tầng cánh Kaiquan KQDP.Dưới đây là bảng báo giá máy bơm bù áp Kaiquan cụ thể, chi tiết nhất, mới cập nhật năm 2021 mời quý khách hàng tham khảo để lựa chọn sản phẩm đáp ứng nhu cầu của bạn.

ModelCông suất
(kw)
LƯU LƯỢNG
(m3/h)
CỘT ÁP
(m)
GIÁ BÁN
KQDP25-2×60.75 1-2.4 50-38            6,170,000
KQDP25-2×70.75 1-2.4 58-44            6,450,000
KQDP25-2×81.1 1-2.4 68-51            6,650,000
KQDP25-2×91.1 1-2.4 77-58            6,890,000
KQDP25-2×101.1 1-2.4 85-64            7,320,000
KQDP25-2×111.5 1-2.4 94-70            7,810,000
KQDP25-2×121.5 1-2.4 102-77            8,100,000
KQDP25-2×131.5 1-2.4 111-83            8,360,000
KQDP25-2×141.5 1-2.4 119-90            8,610,000
KQDP25-2×152.2 1-2.4 132-99            8,790,000
KQDP25-2×162.2 1-2.4 140-105            8,860,000
KQDP25-2×172.2 1-2.4 149-112            9,120,000
KQDP25-2×182.2 1-2.4 158-119            9,400,000
KQDP25-2×192.2 1-2.4 167-125            9,890,000
KQDP25-2×202.2 1-2.4 175-132          10,190,000
KQDP25-2×213 1-2.4 188-141          10,580,000
KQDP25-2×223 1-2.4 197-148          10,760,000
KQDP25-2×233 1-2.4 206-155          11,510,000
KQDP25-2×243 1-2.4 215-162          11,750,000
KQDP25-2×253 1-2.4 224-168          11,850,000
KQDP25-2×263 1-2.4 233-175          11,950,000
KQDP32-4-170.55 2.0-6.0 19-16            4,660,000
KQDP32-4-260.75 2.0-6.0 29-24            5,050,000
KQDP32-4-371.1 2.0-6.0 39-34            6,310,000
KQDP32-4-461.1 2.0-6.0 49-42            6,610,000
KQDP32-4-551.5 2.0-6.0 58-50            6,820,000
KQDP32-4-641.5 2.0-6.0 68-59            7,950,000
KQDP32-4-742.2 2.0-6.0 77-68            8,310,000
KQDP32-4-832.2 2.0-6.0 87-77            8,770,000
KQDP32-4-922.2 2.0-6.0 97-86            9,060,000
KQDP32-4-1013 2.0-6.0 107-95            9,190,000
KQDP32-4-1113 2.0-6.0 117-105          10,720,000
KQDP32-4-1213 2.0-6.0 127-114          10,950,000
KQDP32-4-1314 2.0-6.0 137-123          11,410,000
KQDP32-4-1414 2.0-6.0 147-131          12,480,000
KQDP32-4-1504 2.0-6.0 157-140          14,530,000
KQDP32-4-1604 2.0-6.0 166-149          14,810,000
KQDP32-4-1695.5 2.0-6.0 176-158          15,500,000
KQDP32-4-1785.5 2.0-6.0 186-167          16,460,000
KQDP32-4-1885.5 2.0-6.0 196-176          16,970,000
KQDP32-4-1985.5 2.0-6.0 206-185          18,690,000
KQDP32-4-2075.5 2.0-6.0 216-194          19,650,000
KQDP32-4-2175.5 2.0-6.0 226-202          20,130,000
KQDP40-8-231.15.0-10 24-20            7,040,000
KQDP40-8-341.55.0-10 35-31            8,180,000
KQDP40-8-462.25.0-10 48-42            8,580,000
KQDP40-8-572.25.0-10 59-53            9,270,000
KQDP40-8-693.05.0-10 71-64          11,020,000
KQDP40-8-813.05.0-10 83-74          12,300,000
KQDP40-8-934.05.0-10 97-85          14,410,000
KQDP40-8-1054.05.0-10 109-96          17,400,000
KQDP40-8-1185.55.0-10 121-108          19,060,000
KQDP40-8-1305.55.0-10 133-120          21,200,000
KQDP40-8-1425.55.0-10 145-131          21,540,000
KQDP40-8-1537.55.0-10 157-143          22,310,000
KQDP40-8-1657.55.0-10 171-155          23,720,000
KQDP40-8-1767.55.0-10 183-165          24,340,000
KQDP40-8-1887.55.0-10 195-177          25,620,000
KQDP40-8-2007.55.0-10 208-189          26,260,000
KQDP40-8-2137.55.0-10 218-200          26,900,000
KQDP40-8-22511.05.0-10 232-210          31,300,000
KQDP40-8-23611.05.0-10 244-220          31,600,000
KQDP50-12-251.57.0-15 28-21            8,670,000
KQDP50-12-392.27.0-15 43-32          10,140,000
KQDP50-12-533.07.0-15 59-44          11,020,000
KQDP50-12-674.07.0-15 74-57          15,480,000
KQDP50-12-805.57.0-15 89-68          15,860,000
KQDP50-12-945.57.0-15 104-80          16,890,000
KQDP50-12-1077.57.0-15 119-92          20,220,000
KQDP50-12-1217.57.0-15 133-104          20,430,000
KQDP50-12-1367.57.0-15 149-115          23,970,000
KQDP50-12-15011.07.0-15 165-128          25,450,000
KQDP50-12-16811.07.0-15 181-143          26,370,000
KQDP50-12-18211.07.0-15 196-157          27,620,000
KQDP50-12-19611.07.0-15 211-171          28,180,000
KQDP50-16-282.210.0-20 30-25            9,220,000
KQDP50-16-423.010.0-20 45-38          11,490,000
KQDP50-16-574.010.0-20 60-51          16,260,000
KQDP50-16-715.510.0-20 75-64          16,840,000
KQDP50-16-867.510.0-20 91-78          18,940,000
KQDP50-16-1007.510.0-20 107-92          19,650,000
KQDP50-16-11511.010.0-20 123-106          22,560,000
KQDP50-16-13011.010.0-20 140-120          24,020,000
KQDP50-16-14511.010.0-20 155-133          27,410,000
KQDP50-16-16011.010.0-20 171-147          28,350,000
KQDP50-16-17515.010.0-20 187-160          29,860,000
KQDP50-16-19015.010.0-20 202-173          32,920,000
KQDP50-16-20615.010.0-20 217-185          34,150,000
KQDP50-20-283.012.0-24 32-25          11,890,000
KQDP50-20-434.012.0-24 49-38          18,610,000
KQDP50-20-585.512.0-24 65-51          19,770,000
KQDP50-20-747.512.0-24 82-65          22,450,000
KQDP50-20-9011.012.0-24 99-80          26,310,000
KQDP50-20-10511.012.0-24 116-95          26,930,000
KQDP50-20-12011.012.0-24 133-108          27,450,000
KQDP50-20-13515.012.0-24 150-122          31,120,000
KQDP50-20-15015.012.0-24 168-136          32,030,000
KQDP50-20-16515.012.0-24 185-150          35,830,000
KQDP50-20-18018.512.0-24 202-164          37,720,000
KQDP50-20-19518.512.0-24 218-177          38,760,000
KQDP50-20-21018.512.0-24 235-191          39,250,000
KQDP65-32-142.219-38 17-12.5          14,380,000
KQDP65-32-294.019-38 35-26          18,020,000
KQDP65-32-447.519-38 53-39          24,330,000
KQDP65-32-5911.019-38 70-50          29,760,000
KQDP65-32-7411.019-38 89-65.5          29,960,000
KQDP65-32-9015.019-38 107-80          34,380,000
KQDP65-32-10615.019-38 124-93          35,970,000
KQDP65-32-12318.519-38 142-106          40,630,000
KQDP65-32-14018.519-38 161-122          42,640,000
KQDP65-32-15622.019-38 178-136          49,090,000
KQDP65-32-17222.019-38 195-149          57,740,000
KQDP65-32-18830.019-38 215-161          60,180,000
KQDP65-32-20530.019-38 233-177          63,090,000
KQDP65-32-22030.019-38 250-192          64,280,000

Địa điểm uy tín mua máy bơm bù áp Kaiquan chất lượng, giá rẻ

Kính thưa Quý khách hàng, Công ty Cổ phần Sản xuất và Xuất nhập khẩu PCCC Thành Đạt là một trong những doanh nghiệp uy tín cung cấp các sản phẩm máy bơm chữa cháy nhập khẩu chính hãng, được nhiều người tin tưởng lựa chọn.

Bảng báo giá máy bơm bù áp Kaiquan 2021

Khi muốn mua các sản phẩm máy bơm chữa cháy, máy bơm bù áp nói chung cũng như các sản phẩm máy bơm bù áp Kaiquan nói riêng, Quý khách có thể liên lạc đến công ty chúng tôi để được mua những sản phẩm máy bơm chất lượng đi kèm với những dịch vụ tốt nhất.

Bên cạnh đó, Quý khách hàng mua máy bơm tại Thành Đạt – 34 đường Láng, Quý khách còn được đảm bảo việc hỗ trợ lắp đặt, sử dụng và bảo hành sản phẩm lên đến 12 tháng. Chính vì thế, Quý khách sẽ không phải lo lắng về bất kì vấn đề gì khi sử dụng máy bơm do Thành Đạt cung cấp.

Để tư vấn chi tiết cũng như biết được giá chi tiết nhất của từng sản phẩm, Quý khách vui lòng liên hệ với PCCC Thành Đạt chúng tôi theo thông tin sau đây:

Công ty Cổ phần Sản xuất và Xuất nhập khẩu PCCC Thành Đạt

Địa chỉ: Showroom tại Hà Nội: 34 Đường Láng – Ngã Tư Sở – Hà Nội

Địa chỉ: Showroom tại Hồ Chí Minh: 691 Lạc long quân – P.10 – Q Tân Bình – TP HCM

Email: thanhdat@thietbipccc114.com

Hotline Miền Bắc 0915 898 114 – Hotline Miền Nam 0909 152 999